fournée

danh từ giống cái
  1. mẻ bánh; mẻ nung
    • Pain de première fournée
      bánh mì mẻ đầu
    • une fournée de briques
      mẻ gạch nung
  2. (bóng, mỉa) loạt người
    • Une fournée de décorés
      loạt người được huân chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fournée
Le boulanger sort une fournée de pains du four.