frêne

Học thuật
Thân thiện
frêne

Un frêne majestueux se dresse au bord de la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thực vật học) Cây tần bì: "frêne" là tên gọi chung cho một loại cây thân gỗ thuộc chi Fraxinus, thường kép lông chim hoa nhỏ. Gỗ của giá trị trong sản xuất đồ nội thất dụng cụ thể thao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le frêne est un arbre commun dans les forêts européennes. (Cây tần bìmột loại cây phổ biến trong các khu rừng châu Âu.)
    • On fabrique des manches d'outils avec le bois de frêne. (Người ta làm cán dụng cụ bằng gỗ tần bì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clair comme du frêne": (thành ngữ , ít dùng) chỉ điều đó rất rõ ràng, hiển nhiên.
    • La solution est claire comme du frêne. (Giải pháp thì như ban ngày.)
Biến thể từ liên quan
  • Frênaie (n.f): khu rừng trồng nhiều cây tần bì.
    • Une belle frênaie borde la rivière. (Một khu rừng tần bì đẹp ven theo con sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Pháp. Trong ngữ cảnh thực vật học, có thể dùng tên khoa học "Fraxinus".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Ngoài thành ngữ "clair comme du frêne" đã nêutrên, không thành ngữ phổ biến khác sử dụng từ "frêne".
frêne

Un frêne majestueux se dresse au bord de la rivière.

{{frêne}}
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây tần bì