fourneau

Học thuật
Thân thiện
fourneau

Un cuisinier allume le fourneau pour faire bouillir de l'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • : Một thiết bị hoặc cấu trúc kín để tạo ra nhiệt độ cao, thường dùng trong công nghiệp (luyện kim) hoặc nấu nướng.
    • Bếp : Một thiết bị gia dụng dùng để nấu ăn, thường bề mặt đun nướng.
    • , nồi (tẩu thuốc): Phần chứa đốt thuốc lá của một chiếc tẩu hút thuốc.
    • Hầm mìn: (Trong cụm "fourneau de mine") Khoang chứa thuốc nổ trong một công trình mìn.
Ví dụ sử dụng
  • (Người thợ làm bánh đốt nóng của mình để chuẩn bị làm bánh mì.)
  • ( ấy đã nướng một cái bánh trong bếp của nhà bếp.)
  • (Anh ấy đã vệ sinh tẩu của mình sau khi sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Haut fourneau": cao, một loại công nghiệp khổng lồ dùng để luyện gang từ quặng sắt.
    • La région est connue pour ses anciens hauts fourneaux. (Vùng này nổi tiếng với những cao của .)
  • "Fourneau de mine": Hầm mìn, khoang chứa thuốc nổ.
    • Les ingénieurs ont placé la charge explosive dans le fourneau de mine. (Các kỹ đã đặt lượng thuốc nổ vào trong hầm mìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Fournaise (n.f): lửa, hỏa ; thường dùng để chỉ nơi rất nóng hoặc ngột ngạt.
    • Cette pièce est une vraie fournaise en été. (Căn phòng này đúngmột hỏa vào mùa hè.)
  • Four (n.m): nướng (thườngmột phần của bếp - fourneau), nung.
    • Mettre le plat au four. (Cho món ăn vào nướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuisinière (n.f): Bếp (một loại fourneau dùng để nấu ăn).
  • Poêle (n.m): Bếp (thường bằng kim loại, dùng để sưởi ấm hoặc nấu ăn).
  • Foyer (n.m): (theo nghĩa rộng, nơi phát ra nhiệt hoặc lửa).
Các cụm từ liên quan
  • Fourneau à gaz: Bếp ga.
  • Fourneau à charbon: Bếp than.
  • Fourneau de cuisine: Bếp nhà bếp.
fourneau

Un cuisinier allume le fourneau pour faire bouillir de l'eau.

danh từ giống đực
    • Haut fourneau
      cao
  1. bếp (nấu ăn)
    • Fourneau à pétrole
      bếp ( đun) dầu lửa
  2. , nồi (tẩu hút thuốc lá)
  3. (Fourneau de mine) hầm mìn

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fourneau"