fourneau

danh từ giống đực
    • Haut fourneau
      cao
  1. bếp (nấu ăn)
    • Fourneau à pétrole
      bếp ( đun) dầu lửa
  2. , nồi (tẩu hút thuốc lá)
  3. (Fourneau de mine) hầm mìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fourneau"

fourneau
Un cuisinier allume le fourneau pour faire bouillir de l'eau.