fourni

tính từ
  1. dày, rậm
    • Barbe fournie
      râu rậm
  2. nhiều, đầy
    • Une table bien fournie
      bàn đầy món ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fourni"

fourni
La barbe du vieux marin est très fournie.