frêle
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mảnh khảnh, yếu ớt (về thể chất): Dùng để miêu tả một người, động vật hoặc bộ phận cơ thể có vẻ ngoài nhỏ bé, gầy yếu và dễ bị tổn thương.
- Mỏng manh, yếu ớt (về tinh thần hoặc tính chất trừu tượng): Dùng để miêu tả một thứ gì đó không vững chắc, không có sức thuyết phục hoặc dễ bị phá vỡ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Un enfant frêle (Một đứa trẻ mảnh khảnh/yếu ớt.)
- Une voix frêle (Một giọng nói yếu ớt, nhỏ nhẹ.)
- Un espoir frêle (Một niềm hy vọng mong manh.)
- Son argument était trop frêle pour nous convaincre. (Lập luận của anh ta quá mỏng manh để thuyết phục chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Une santé frêle": sức khỏe yếu ớt, mong manh.
- Après sa maladie, il a une santé frêle. (Sau trận ốm, anh ấy có một sức khỏe yếu ớt.)
"Un équilibre frêle": sự cân bằng mong manh.
- La paix dans cette région repose sur un équilibre frêle. (Nền hòa bình ở khu vực này dựa trên một sự cân bằng mong manh.)
Biến thể và từ gần giống
Frêlement (phó từ): một cách yếu ớt, mỏng manh.
- Elle a frêlement protesté. (Cô ấy phản đối một cách yếu ớt.)
Frêlet, frêlette (tính từ, dạng giảm nhẹ): hơi mảnh khảnh, khá yếu ớt.
- Une jeune fille frêlette (Một cô gái trẻ khá mảnh mai.)
Từ đồng nghĩa
- Faible: yếu.
- Délicat: tinh tế, mảnh dẻ; dễ vỡ.
- Fragile: mong manh, dễ vỡ.
- Mince: mỏng, gầy.
Từ trái nghĩa
- Robuste: khỏe mạnh, vạm vỡ.
- Solide: vững chắc, chắc chắn.
- Fort: mạnh mẽ.
tính từ
- mảnh khảnh, yếu ớt; mỏng manh
- Tige frêlethân cây mảnh
- Frêle appuichỗ dựa yếu ớt
- Frêle raisonlý lẽ mỏng manh