framée

Học thuật
Thân thiện
framée

Une guerrière tient une framée devant un bouclier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ngọn lao (của quân Phơ-răng): "Framée" là một danh từ lịch sử, dùng để chỉ một loại vũ khí cầm tay, cụ thểmột ngọn lao hoặc giáo, được sử dụng bởi người Phơ-răng (Francs), một liên minh các bộ tộc German cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le guerrier franc brandissait sa framée. (Người lính Phơ-răng vung cao ngọn lao của mình.)
    • La framée était une arme caractéristique des peuples francs. (Ngọn laomột vũ khí đặc trưng của các dân tộc Phơ-răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử, khảo cổ học hoặc văn học mô tả về thời kỳ Trung Cổ sớm các dân tộc German.
  • Có thể dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ, tuy hiếm, để chỉ một biểu tượng của sức mạnh hoặc nguồn gốc chiến binh.
    • Son discours était une framée lancée contre l'injustice. (Bài phát biểu của ông ta như một ngọn lao phóng vào sự bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Francisca (n.f): Một loại vũ khí khác của người Phơ-răng, là một loại rìu ném.
  • Javelot (n.m): Lao, cây lao (từ tổng quát hơn, không mang sắc thái lịch sử cụ thể).
  • Épieu (n.m): Một loại giáo hoặc lao dùng trong săn bắn hoặc chiến tranh thời cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Lance (n.f): Ngọn giáo, thương (từ tổng quát).
  • Dard (n.m): Mũi lao, ngọn lao ngắn.
Lưu ý
  • "Framée" là một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại ngoài các ngữ cảnh học thuật hoặc văn chương mô tả lịch sử.
  • Từ này gắn liền mật thiết với dân tộc Francs (Phơ-răng), tổ tiên của nước Pháp ngày nay, do đó mang ý nghĩa văn hóa-lịch sử sâu sắc.
framée

Une guerrière tient une framée devant un bouclier.

danh từ giống cái
  1. (sử học) ngọn lao (của quân Phơ răng)