forme

/fɔ:m/
danh từ giống cái
  1. hình dạng, hình dáng
    • Objets de même forme
      vật cùng hình dạng
  2. (nghĩa rộng) bóng
    • Apercevoir une forme imprécise dans la nuit
      thoáng thấy một bóng không trong đêm tối
  3. (số nhiều) thân hình
    • Formes rondes
      thân hình tròn trịa
    • Vêtement qui moule les formes
      quần áo sít thân hình
  4. dạng, thể
    • Les différentes formes de l'énergie
      các dạng năng lượng khác nhau
    • Forme du pluriel
      (ngôn ngữ học) dạng số nhiều
    • Forme musicale
      (âm nhạc) thể nhạc
  5. hình thức; hình thái
    • Formes de la matière
      hình thái của vật chất
    • Formes du gouvernement
      hình thức chính quyền
    • Forme et contenu
      hình thức nội dung
  6. thể thức, thủ tục
    • Forme réglementée par la loi
      thể thức do luật định
  7. (số nhiều) nghi thức; phép lịch sự
    • Agir dans les formes
      hành động theo nghi thức
  8. khuôn, cốt, phom (, giày)
    • Forme à fromage
      khuôn pho mát
  9. (nghĩa rộng) chóp
    • Chapeau haut de forme
      chóp cao
  10. (hàng hải) ụ (tàu, thuyền)
    • Forme flottante
      nổi
  11. (xây dựng) lớp cát lót (dưới mặt đường, dưới gạch lát)
  12. (thú y học) lồi xương ngón
  13. (từ , nghĩa ) hang (thỏ, cáo)
    • avoir la forme; être en forme; être en bonne forme
      (thân mật) khỏe khoắn; khoan khoái
    • en forme; en bonne forme; en bonne et due forme
      đúng thể thức, đúng thủ tục
    • en forme de...
      theo hình dạng...
    • mettre en forme
      viết ra, diễn tả ra
    • pour la forme
      chiếu lệ, gọi là hình thức
    • prendre des formes
      (thân mật) béo ra
    • prendre forme
      bắt đầu thành hình, bắt đầu hiển hiện
    • sans autre forme
      thô bạo, cộc lốc
    • sous forme
      dưới dạng
    • théorie de la forme
      (triết học) sinh vật học; sinhhọc thuyết kết cấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

forme
Une assiette ronde et une assiette carrée sont des formes différentes.