vermée

danh từ giống cái
  1. (ngư nghiệp) mồi giun xâu
    • Pêche à la vermée
      câu bằng mồi giun xâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vermée
La pêche à la vermée est une activité paisible au bord de la rivière.