fraught

/frɔ:t/
tính từ
  1. đầy
    • fraught with danger
      đầy nguy hiểm
  2. (thơ ca) (+ with) xếp đầy, trang bị đầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "fraught"

fraught
A diplomat navigates a fraught negotiation between two tense delegations.