pregnant

/'pregnənt/
Học thuật
Thân thiện
pregnant

A woman rests her hand on her pregnant belly while sitting in a sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thai, có mang, có chửa: Trạng thái của một người nữ (hoặc động vật cái) đang mang trong mình một bào thai đang phát triển.
    • Giàu ý nghĩa, hàm súc: Chứa đựng nhiều ý nghĩa, tiềm năng hoặc hậu quả quan trọng bên trong, thường được hiểu ngầm không nói ra trực tiếp.
    • Giàu trí tưởng tượng, sáng tạo: (Cách dùng , ít phổ biến) Chỉ trí óc phong phú, dồi dào ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa có thai):
    • She is pregnant. ( ấy có thai.)
    • The doctor confirmed she was three months pregnant. (Bác sĩ xác nhận ấy đã có thai được ba tháng.)
  • Tính từ (nghĩa hàm súc):
    • There was a pregnant pause before he answered. ( một khoảng lặng đầy ý nghĩa trước khi anh ta trả lời.)
    • His words were pregnant with meaning. (Lời nói của anh ta chứa đầy hàm ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pregnant with": Đầy ắp, chứa đựng (một khả năng, ý nghĩa hoặc hậu quả nào đó).
    • The situation is pregnant with danger. (Tình huống này tiềm ẩn đầy nguy hiểm.)
    • The artist's silence was pregnant with creative possibilities. (Sự im lặng của nghệ sĩ ấy chứa đầy những khả năng sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Pregnancy (danh từ): Sự mang thai, thai kỳ.
    • She is in the third month of her pregnancy. ( ấy đangtháng thứ ba của thai kỳ.)
  • Pregnantly (trạng từ): (Ít dùng) Một cách đầy ý nghĩa, hàm súc.
Từ đồng nghĩa
  • Có thai: Expecting, with child, expecting a baby.
  • Hàm súc, đầy ý nghĩa: Meaningful, significant, fraught, charged, suggestive.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • A pregnant pause/silence: Một khoảng dừng/im lặng rất ý nghĩa hoặc gây căng thẳng, thường báo hiệu điều đó quan trọng sắp xảy ra.
    • After the shocking news, a pregnant silence fell over the room. (Sau tin sốc, một sự im lặng đầy ý nghĩa trùm lên căn phòng.)
pregnant

A woman rests her hand on her pregnant belly while sitting in a sunny park.

tính từ
  1. có thai, có mang thai, có chửa
    • to make pregnant
      làm cho có mang
    • she is pregnant for three months
      ta có mang được ba tháng
  2. giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ
  3. kết quả phong phú, tầm quan trọng lơn ( kết quả, ảnh hưởng)
  4. hàm súc, giàu ý (từ...)