frazzle

/'fræzl/
Học thuật
Thân thiện
frazzle

She was worn to a frazzle after the long journey.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng kiệt sức, mệt rã rời hoàn toàn: Trạng thái cực kỳ mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.
    • Mảnh vụn, phần còn lại tả tơi: Một mảnh nhỏ, phần còn lại đã bị hao mòn, rách nát hoặc hỏng hóc.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm cho ai đó kiệt sức, mệt rã rời: Khiến một người trở nêncùng mệt mỏi cạn kiệt năng lượng.
    • Làm cho vật đó rách tả tơi, mòn vụn: Làm hỏng, làm mòn hoặc làm rách một vật (như vải, dây) do cọ xát, sử dụng quá mức hoặc căng thẳng.
  3. Động từ (nội động từ):

    • Trở nên kiệt sức, mệt rã rời: Trạng thái tự thân trở nêncùng mệt mỏi.
    • Bị rách tả tơi, bị mòn vụn: Tự trở nên rách nát, sờn mòn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After working three double shifts, she was a complete frazzle. (Sau ba ca làm việc kép, ấy đã kiệt sức hoàn toàn.)
    • The old rope had been worn to a frazzle and finally snapped. (Sợi dây đã bị mòn tả tơi cuối cùng thì đứt.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The constant noise and demands of the toddlers frazzled the new parents. (Tiếng ồn những đòi hỏi liên tục của trẻ mới biết đi làm các bậc cha mẹ trẻ kiệt sức.)
    • Years of use had frazzled the hem of his favorite shirt. (Nhiều năm sử dụng đã làm gấu áo sơ mi yêu thích của anh ấy bị sờn rách.)
  • Động từ (nội động từ):

    • I just need to sleep; I'm frazzling. (Tôi chỉ cần ngủ thôi; tôi đang kiệt sức rồi.)
    • The fabric on the armchair is starting to frazzle. (Vải bọc trên ghế bành bắt đầu bị sờn ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be worn to a frazzle": ở trong tình trạng kiệt sức hoàn toàn hoặc bị mòn hỏng hoàn toàn.

    • By Friday evening, the nurses were worn to a frazzle. (Đến tối thứ Sáu, các y tá đã kiệt sức rã rời.)
  • "to beat someone to a frazzle": (thành ngữ) đánh bại ai một cách hoàn toàn, áp đảo.

    • Our debate team beat the opposition to a frazzle. (Đội tranh biện của chúng tôi đã đánh bại đối thủ một cách áp đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Frazzled (tính từ): trong tình trạng kiệt sức, căng thẳng; bị sờn rách.
    • She looked frazzled after the long meeting. ( ấy trông rất mệt mỏi sau cuộc họp dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ sự kiệt sức): exhaustion (sự kiệt quệ), burnout (sự kiệt sức).
  • Động từ (làm kiệt sức): exhaust (làm kiệt sức), weary (làm mệt mỏi), drain (làm cạn kiệt).
  • Động từ (làm rách/mòn): fray (làm sờn/rách), wear out (làm mòn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hình thức động từ chính 'frazzle'.)

Thành ngữ liên quan
  • "to be at the end of one's rope/tether": (thành ngữ tương đương về nghĩa kiệt sức) hết kiên nhẫn, hết sức chịu đựng.
  • "to be on one's last legs": (thành ngữ tương đương) kiệt sức, sắp hỏng/hết hạn.
frazzle

She was worn to a frazzle after the long journey.

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. sự mệt rã rời, sự kiệt quệ
  2. mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi
    • beaten to a frazzle
      bị đánh bại không còn mảnh giáp, bị đánh bại tả tơi
ngoại động từ
  1. làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức
  2. làm rách tả tơi
nội động từ
  1. mệt rã rời, kiệt sức
  2. rách tả tơi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống