freezing

/'fri:ziɳ/
tính từ
  1. giá lạnh, băng giá, rét lắm
  2. lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "freezing"

freezing
The scientist observes the freezing of water in a beaker.