freshly

/'freʃli/
phó từ
  1. ((thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
    • bread freshly baked
      bánh mì vừa mới nướng
  2. có vẻ tươi, tươi mát
  3. khoẻ khắn, sảng khoái
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "freshly"

freshly
A baker places freshly baked bread on the counter.