fretin

danh từ giống đực
  1. cá vụn, nhỏ
    • Rejeter à l'eau le fretin
      thả cá vụn xuống nước
  2. đồ bỏ; kẻ tầm thường (thường menu fretin)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fretin"

fretin
Le pêcheur rejette le fretin à l'eau.