frisson

danh từ giống đực
  1. (y học) cơn run rét
  2. sự run, sự rùng mình ( rét)
  3. (nghĩa bóng) sự run lên ( sợ, tức.)
  4. (thơ ca) sự rung rinh; tiếng rì rào; tiếng xào xạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frisson"

Từ có nhắc đến "frisson"

frisson
Un frisson parcourt son dos quand elle entend un bruit soudain.