frisée

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (giống cái của "frisé"):

    • Quăn, xoăn: Dùng để mô tả tóc hoặc lông dạng xoăn, uốn cong thành những lọn nhỏ.
    • Nhăn, gợn sóng: Đôi khi dùng để mô tả bề mặt của một vật đó không phẳng những đường gợn sóng nhỏ.
  2. Danh từ giống cái:

    • lách frisée: Một loại rau lách màu xanh nhạt, xoăn títmép, vị hơi đắng, thường dùng trong các món salad.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle a les cheveux frisés. ( ấy mái tóc xoăn.)
    • La surface de l'eau est légèrement frisée par le vent. (Mặt nước hơi nhăn/gợn sóng gió.)
  • Danh từ:

    • J'ai ajouté de la frisée à ma salade. (Tôi đã thêm lách frisée vào món salad của mình.)
    • La frisée se marie bien avec des lardons. ( lách frisée rất hợp với thịt ba chỉ xông khói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "laitue frisée": Một cách gọi khác của lách frisée, nhấn mạnh đâymột loại rau diếp (laitue).
    • La laitue frisée donne du croquant à la salade. (Rau diếp frisée tạo độ giòn cho món salad.)
Biến thể từ gần giống
  • Frisé (tính từ, giống đực): Quăn, xoăn (dạng giống đực của "frisée").

    • Un garçon aux cheveux frisés. (Một cậu bé mái tóc xoăn.)
  • Friser (động từ): Làm quăn, uốn quăn; suýt nữa thì, suýt soát.

    • Elle va se faire friser les cheveux demain. (Ngày mai ấy sẽ đi uốn quăn tóc.)
  • Friselis (danh từ giống đực): Tiếng xào xạc nhẹ (như của cây); làn sóng nhẹ.

    • On entendait le friselis des feuilles. (Người ta nghe thấy tiếng xào xạc của những chiếc .)
Từ đồng nghĩa
  • Bouclé(e) (tính từ): Xoăn thành lọn (thường dùng cho tóc).
  • Ondulé(e) (tính từ): Gợn sóng, lượn sóng (ít quăn hơn "frisé(e)").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp hình thành từ danh từ "frisée".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "frisée" một cách riêng biệt.)

  1. xem frisé