fraise

/freiz/
danh từ giống cái
  1. quả dâu tây
  2. (thông tục) mặt
  3. (y học) mịn sùi (ở da)
    • aller aux fraises
      đi hái dâu tây
    • ramener sa fraise
      (thông tục) phát biểu ý kiến lung tung
    • sucrer les fraises (thông tục)
      run, run tay
danh từ giống cái
  1. màng bọc ruột (ở , cừu)
  2. yếm thịt (ở dưới mỏ gà tây trống)
  3. (sử học) cổ áo xếp bồng
  4. (kỹ thuật) dao phay
  5. (y học) cái khoan răng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fraise"

Từ có nhắc đến "fraise"

fraise
Une fille mange une fraise dans le jardin.