frise

danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) diềm mũ cột
  2. dải trang trí, đường gờ (ở tường, ở đồ gỗ.)
  3. (sân khấu) màn phông
  4. (kỹ thuật) tấm ván nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "frise"

frise
Une frise décorative orne le haut du mur de la salle de classe.