frugal

/'fru:gəl/
tính từ
  1. căn cơ; tiết kiệm
    • to be frugal of one's time
      tiết kiệm thì giờ
  2. thanh đạm
    • a frugal meal
      bữa cơm thanh đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "frugal"

Từ có nhắc đến "frugal"

frugal
A frugal shopper compares prices at the grocery store.