thrifty

/'θrifti/
tính từ
  1. tiết kiệm, tằn tiện
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "thrifty"

thrifty
A thrifty shopper compares prices at the grocery store.