frugal

/'fru:gəl/
Học thuật
Thân thiện
frugal

Un repas frugal se compose de pain, de fromage et de fruits.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thanh đạm, đạm bạc: Dùng để mô tả một lối sống, cách tiêu dùng hoặc thứ đó đơn giản, tiết kiệm, không xa hoa lãng phí. Từ này thường mang nghĩa tích cực, chỉ sự giản dị chừng mực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il mène une vie frugale à la campagne. (Anh ấy sống một cuộc đời đạm bạcnông thôn.)
    • Un repas frugal de pain et de fromage. (Một bữa ăn thanh đạm với bánh mì phô mai.)
    • Elle est frugale par habitude, pas par nécessité. ( ấy sống giản dị do thói quen, không phải túng thiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "frugalité" (danh từ): Sự thanh đạm, đức tính tiết kiệm.
    • La frugalité est une vertu. (Sự thanh đạmmột đức tính tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Économe (adj): Tiết kiệm, ít tốn kém (nhấn mạnh đến việc tránh lãng phí tiền bạc, tài nguyên).
  • Sobre (adj): Giản dị, điều độ (có thể dùng cho lối sống, trang phục hoặc cách ăn uống).
  • Ascétique (adj): Khắc khổ, khổ hạnh (mức độ mạnh hơn, thường gắn với sự từ bỏ các tiện nghi tưởng tôn giáo hoặc tinh thần).
Từ đồng nghĩa
  • Économe: tiết kiệm.
  • Sobre: giản dị, điều độ.
  • Modeste: khiêm tốn, đơn sơ.
Từ trái nghĩa
  • Dépensier: hoang phí, tiêu xài.
  • Prodigue: phung phí, xa xỉ.
  • Fastueux: xa hoa, tráng lệ.
frugal

Un repas frugal se compose de pain, de fromage et de fruits.

tính từ
  1. thanh đạm, đạm bạc
    • Repas frugal
      bữa ăn thanh đạm
    • Vie frugale
      cuộc sống đạm bạc

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "frugal"

Từ có nhắc đến "frugal"