sparing

/'speəriɳ/
tính từ
  1. thanh đạm, sơ sài
  2. biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm
    • sparing of words
      ít nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sparing"

sparing
A frugal farmer is sparing with his seeds.