glouton

tính từ
  1. háu ăn, ăn phàm, ăn tham
    • Enfant glouton
      đứa trẻ háu ăn, đứa trẻ ăn phàm
danh từ
  1. người háu ăn, người ăn phàm
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chồn thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "glouton"

Từ có nhắc đến "glouton"

glouton
L'enfant glouton mange rapidement son gâteau.