cracked

/krækt/
tính từ
  1. rạn, nứt
    • a cracked cup
      cái tách rạn
  2. vỡ (tiếng nói)
  3. (thông tục) gàn, dở hơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

cracked
The old paint on the fence is cracked and peeling.