daft

/dɑ:ft/
tính từ (Ớ-cốt)
  1. ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người
    • to go daft
      mất trí
  2. nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "daft"

daft
A child wears a daft, oversized hat with a feather.