satisfaire

ngoại động từ
  1. làm vừa lòng; làm thỏa thích; thỏa mãn
    • Satisfaire ses maîtres
      làm vừa lòng các thầy
    • Musique qui satisfait l'oreille
      nhạc làm thỏa thích lỗ tai
    • Satisfaire la curiosité d'un enfant
      thỏa mãn tính tò mò của một em bé
    • Satisfaire ses créanciers
      trả nợ cho chủ nợ
nội động từ
  1. làm tròn
    • Satisfaire à ses obligations
      làm tròn nghĩa vụ
  2. thỏa mãn
    • Satisfaire à une demande
      thỏa mãn một yêu cầu
  3. (từ , nghĩa ) chuộc lỗi
    • Satisfaire à l'offensé
      chuộc lỗi đối với người bị xúc phạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "satisfaire"