fudge

/fʌdʤ/
thán từ
  1. vớ vẩn!
danh từ
  1. kẹo mềm
  2. chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp
  3. bản tin giờ chót
danh từ
  1. chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vụng về
  2. việc làm giả dối
động từ
  1. làm vội, làm quấy quá
  2. làm giả dối
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh
    • to fudge a direct question
      tránh một câu hỏi trực diện
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gian lận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fudge"

fudge
The child carefully cuts a piece of chocolate fudge.