wedge

/wed /
danh từ
  1. cái nêm
  2. vật hình nêm
  3. (quân sự) mũi nhọn
    • to drive a wedge into
      thọc một mũi vào; (nghĩa bóng) chia rẽ
ngoại động từ
  1. nêm, chêm
  2. (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm

Idioms

  • to wedge away (off)
    bửa ra, tách ra, chẻ ra
  • to wedge oneself in
    chen vào, dấn vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wedge"

Từ có nhắc đến "wedge"

wedge
A carpenter taps a wooden wedge into a log to split it.