falsify

/'fɔ:lsifai/
ngoại động từ
  1. làm giả, giả mạo (tài liệu)
  2. xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
  3. làm sai lệch
  4. chứng minh không căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "falsify"

falsify
The accountant was caught trying to falsify the financial report.