funeste

tính từ
  1. gây tai họa, tai hại
    • Erreurs funestes
      những sai lầm tai hại
    • Cela peut avoir des suites funestes
      điều đó có thể những hậu quả tai hại
  2. (văn học) thảm hại, bi thảm
    • Un spectacle funeste
      một cảnh bi thảm
  3. (từ ; nghĩa ) gây chết chóc, chết người
    • Maladie funeste
      bệnh chết người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "funeste"

Từ có nhắc đến "funeste"

funeste
Cette décision funeste a conduit à la ruine de la ville.