funeste

Học thuật
Thân thiện
funeste

Cette décision funeste a conduit à la ruine de la ville.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây tai họa, tai hại: "funeste" mô tả điều đó dẫn đến hậu quả nghiêm trọng, đáng tiếc hoặc thảm khốc.
    • Thảm hại, bi thảm: (Văn học) Dùng để miêu tả một cảnh tượng, sự kiện đầy đau thương tang tóc.
    • Gây chết chóc, chết người: (Từ ) Chỉ điều đó gây ra cái chết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette décision a eu des conséquences funestes. (Quyết định này đã những hậu quả tai hại.)
    • La guerre est toujours un événement funeste. (Chiến tranh luônmột sự kiện thảm hại.)
    • Une rumeur funeste s'est répandue dans le village. (Một tin đồn tai hại đã lan truyền trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un présage funeste": một điềm báo tai ương.

    • Le vol des corbeaux était considéré comme un présage funeste. (Tiếng quạ kêu từng được coi là một điềm báo tai ương.)
  • "Une influence funeste": một ảnh hưởng tai hại.

    • Il faut se méfier des influences funestes sur les jeunes esprits. (Cần phải cảnh giác với những ảnh hưởng tai hại đến tâm trí non trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Funestement (trạng từ): một cách tai hại, thảm khốc.
    • Le projet a échoué funestement. (Dự án đã thất bại một cách thảm khốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Désastreux: thảm khốc, tai hại.
  • Néfaste: hại, độc hại.
  • Tragique: bi thảm, thảm thương.
  • Fatal: chết người, định mệnh (nhấn mạnh kết cục không tránh khỏi).
Từ trái nghĩa
  • Bénéfique: có lợi.
  • Heureux: hạnh phúc, may mắn.
  • Favorable: thuận lợi.
Thành ngữ liên quan
  • "Jouer un rôle funeste": đóng một vai trò tai hại.
    • Son orgueil a joué un rôle funeste dans son échec. (Tính kiêu ngạo của anh ta đã đóng một vai trò tai hại trong thất bại của anh ta.)
funeste

Cette décision funeste a conduit à la ruine de la ville.

tính từ
  1. gây tai họa, tai hại
    • Erreurs funestes
      những sai lầm tai hại
    • Cela peut avoir des suites funestes
      điều đó có thể những hậu quả tai hại
  2. (văn học) thảm hại, bi thảm
    • Un spectacle funeste
      một cảnh bi thảm
  3. (từ ; nghĩa ) gây chết chóc, chết người
    • Maladie funeste
      bệnh chết người

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "funeste"

Từ có nhắc đến "funeste"