fusible

/'fju:zəbl/
tính từ
  1. có thể nóng chảy
    • L'étain est un des métaux les plus fusibles
      thiếcmột trong các kim loại dễ nóng chảy nhất
danh từ giống đực
  1. (điện ảnh) dây cầu chì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fusible"

Từ có nhắc đến "fusible"

fusible
L'étain est un métal très fusible.