gâteau

danh từ giống đực
  1. bánh ngọt
    • Servir des gâteaux au dessert
      dọn bánh ngọt ăn tráng miệng
  2. bánh (vật hình bánh)
    • Gâteau de marc d'arachide
      bánh khô dầu lạc
  3. tầng ong
    • avoir part au gâteau
      (thân mật) được hưởng phần chia lãi (trong việc gì)
    • c'est du gâteau!
      (thân mật) thích quá!
    • partager le gâteau
      (thường xấu) chia lãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gâteau
On sert un gâteau au dessert.