gaieté

danh từ giống cái
  1. sự vui vẻ; tính vui vẻ
  2. (số nhiều) trò vui; điều vui đùa; lời vui đùa
  3. de gaieté de coeur+ vui lòng (làm gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gaieté"

gaieté
Les enfants jouent avec une gaieté contagieuse dans le parc.