généralité

danh từ giống cái
  1. tính chung, tính đại cương
  2. đại đa số, phần lớn
    • Dans la généralité des cas
      trong đại đa số trường hợp
  3. (số nhiều) đại cương
  4. (sử học) khu tài chính (Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "généralité"

généralité
Dans la généralité des cas, les oiseaux construisent un nid au printemps.