générateur

Học thuật
Thân thiện
générateur

Un technicien vérifie le générateur dans la salle des machines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Kỹ thuật) Máy phát, thiết bị tạo ra: Một thiết bị hoặc máy móc chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, thườngđể tạo ra điện, hơi nước hoặc khí.
    • (Toán học, tin học) Phần tử sinh, bộ tạo: Trong toán học, một phần tử tạo ra một nhóm hoặc cấu trúc. Trong tin học, một chương trình tạo ra dữ liệu, mật khẩu hoặc .
  2. Tính từ:

    • Sinh ra, phát sinh, tạo ra: khả năng sinh sản hoặc tạo ra cái gì đó. Dùng để mô tả cái gì đónguồn gốc hoặc nguyên nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'hôpital a besoin d'un nouveau générateur en cas de panne de courant. (Bệnh viện cần một máy phát điện mới để phòng trường hợp mất điện.)
    • Ce générateur de vapeur alimente toute l'usine. ( hơi này cung cấp hơi nước cho toàn bộ nhà máy.)
    • Ce site web propose un générateur de mots de passe sécurisés. (Trang web này cung cấp một bộ tạo mật khẩu bảo mật.)
  • Tính từ:

    • La cellule est l'unité génératrice de la vie. (Tế bàođơn vị sinh ra sự sống.)
    • Une idée génératrice de nombreux projets. (Một ý tưởng phát sinh ra nhiều dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Générateur de nombres aléatoires" (bộ tạo số ngẫu nhiên): Một thuật toán hoặc thiết bị tạo ra một chuỗi số không thể dự đoán được, dùng trong mật mã học mô phỏng.
  • "Générateur de site web" (công cụ tạo website): Một nền tảng hoặc phần mềm cho phép tạo trang web không cần viết .
Biến thể từ gần giống
  • Générer (động từ): tạo ra, phát sinh.
    • Cette usine génère beaucoup d'emplois. (Nhà máy này tạo ra rất nhiều việc làm.)
  • Génératif, générative (tính từ): (thuộc về) sinh sản, tính tạo sinh.
    • La grammaire générative. (Ngữ pháp tạo sinh.)
  • Génération (danh từ giống cái): sự phát sinh, thế hệ.
    • La génération d'électricité. (Việc phát điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (kỹ thuật): (máy phát điện xoay chiều), (máy phát điện một chiều), (nồi hơi).
  • Tính từ: (sản sinh), (sáng tạo), (nguồn gốc).
Các cụm từ liên quan
  • Générateur électrique: máy phát điện.
  • Générateur d'idées: nguồn ý tưởng (nghĩa bóng).
  • Générateur de code: bộ sinh (lập trình).
Thành ngữ liên quan
  • Être un générateur de conflits: Là nguyên nhân gây ra mâu thuẫn.
    • Cette décision est un véritable générateur de conflits. (Quyết định này thực sựmột nguồn gây mâu thuẫn.)
générateur

Un technicien vérifie le générateur dans la salle des machines.

tính từ
  1. sinh, phát sinh, sinh sản
    • Ligne génératrice
      (toán học) đường sinh
    • Organes générateurs
      (sinh vật học; sinhhọc) cơ quan sinh sản
    • Assise génératrice
      (thực vật học) tầng phát sinh
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy tạo, máy phát; sinh
    • Générateur de vapeur
      hơi

Từ chứa "générateur"