gảy

  1. đg. 1. Hắt đi bằng đầu ngón tay. 2. Bới đảo lộn lên: Gảy rơm. 3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh: Gảy đàn nguyệt. Đàn gảy tai trâu. Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không khả năng thưởng thức, sử dụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gảy
Một nghệ sĩ gảy đàn nguyệt trên sân khấu.