gay

/gei/
  1. đg. Vặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo.
  2. t. Cg. Gay go. 1. Găng, căng thẳng: Tình hình gay lắm. 2. Rất khó khăn, khó giải quyết: Vấn đề gay quá, cả buổi chiều thảo luận chưa xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gay
Tình hình gay lắm.