chỉnh

Học thuật
Thân thiện
chỉnh

Người thợ đồng hồ đang chỉnh lại những bánh răng nhỏ bên trong chiếc đồng hồ cổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trật tự hợp lý, đúng quy tắc, đúng đắn: Dùng để mô tả trạng thái ngay ngắn, phù hợp, chỉn chu giữa các thành phần cấu tạo nên một tổng thể.
    • Chỉn chu, gọn gàng: Dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc cách sắp xếp một cách phù hợp, đẹp mắt.
  2. Động từ:

    • Sửa lại, điều chỉnh cho đúng vị trí, cho ngay ngắn: Hành động làm cho một thứ đó trở nên chính xác, thẳng hàng hoặc phù hợp hơn.
    • Phê bình, uốn nắn (một cách gay gắt): Hành động phê bình, sửa chữa (thường của cấp trên với cấp dưới) để cho đúng đắn, hợp lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy luôn ăn mặc rất chỉnh trước khi đến cơ quan. (Anh ấy luôn ăn mặc rất chỉn chu trước khi đến cơ quan.)
    • Bài văn của ấy cấu trúc câu rất chỉnh. (Bài văn của ấy cấu trúc câu rất chỉn chu, đúng quy tắc.)
  • Động từ:

    • Kỹ sư phải chỉnh lại đường ngắm của máy đo. (Kỹ sư phải điều chỉnh lại đường ngắm của máy đo.)
    • Giám đốc chỉnh nhân viên thái độ làm việc thiếu nghiêm túc. (Giám đốc phê bình nhân viên thái độ làm việc thiếu nghiêm túc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỉnh đốn": Sửa sang, sắp xếp lại cho nề nếp, quy củ (thường dùng trong phạm vi tổ chức, công việc).

    • Công ty đang tiến hành chỉnh đốn lại bộ máy nhân sự. (Công ty đang tiến hành sắp xếp, sửa sang lại bộ máy nhân sự.)
  • "Chỉnh tề": (Trang phục, tác phong) ngay ngắn, nghiêm chỉnh, đúng mực.

    • Các học sinh đứng chỉnh tề chào cờ. (Các học sinh đứng nghiêm chỉnh chào cờ.)
  • "Bị chỉnh": Bị phê bình, bị khiển trách (thường mang sắc thái mạnh).

    • bị chỉnh một trận đi làm muộn. ( bị phê bình gay gắt một trận đi làm muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỉn chu (tính từ): Cẩn thận, tỉ mỉ, không để sai sót (thường dùng cho ngoại hình, công việc). Gần nghĩa với "chỉnh" khi tính từ.

    • ấy chuẩn bị hồ sơ rất chỉn chu. ( ấy chuẩn bị hồ sơ rất cẩn thận, tỉ mỉ.)
  • Chỉnh hình (danh từ): Chuyên ngành y học về việc chỉnh sửa, phục hồi hình dáng chức năng của xương, khớp.

    • Bác sĩ chỉnh hình đang khám cho bệnh nhân gãy chân. (Bác sĩ chuyên khoa chỉnh hình đang khám cho bệnh nhân gãy chân.)
  • Chỉnh lý (động từ): Sửa chữa, bổ sung, hoàn thiện cho tốt hơn (thường dùng cho tài liệu, văn bản).

    • Nhóm tác giả đang chỉnh lý bản thảo lần cuối. (Nhóm tác giả đang sửa chữa, hoàn thiện bản thảo lần cuối.)
Từ đồng nghĩa
  • Điều chỉnh (động từ): Làm cho phù hợp, đúng với yêu cầu bằng cách thay đổi mức độ, vị trí.
  • Sửa chữa (động từ): Làm cho hết hỏng, hết sai.
  • Phê bình (động từ): Nhận xét, đánh giá cái sai để sửa chữa (nghĩa nhẹ hơn "chỉnh").
  • Ngay ngắn (tính từ): Thẳng thắn, trật tự, không xiên xẹo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chỉnh lại: Điều chỉnh lại, sửa lại cho đúng.

    • Cậu phải chỉnh lại thái độ của mình đi. (Cậu phải sửa lại thái độ của mình đi.)
  • Chỉnh cho: Phê bình, uốn nắn ai đó (về một việc cụ thể).

    • Anh ta bị sếp chỉnh cho về tác phong làm việc luộm thuộm. (Anh ta bị sếp phê bình về tác phong làm việc luộm thuộm.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cho no, nói cho chỉnh: (Thành ngữ) Nhấn mạnh việc ăn thì phải no, nói năng thì phải cho đúng đắn, chỉn chu, đầu đuôi.
    • Ông ấy dạy con cái: "Ăn cho no, nói cho chỉnh". (Ông ấy dạy con cái: "Ăn thì phải no, nói năng thì phải cho đúng đắn, rõ ràng".)
chỉnh

Người thợ đồng hồ đang chỉnh lại những bánh răng nhỏ bên trong chiếc đồng hồ cổ.

  1. I t. trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo. Câu văn chỉnh. Câu đối rất chỉnh.
  2. II đg. 1 Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm. Chỉnh hướng. 2 (kng.). Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng. Bị cấp trên chỉnh.