gồi

Học thuật
Thân thiện
gồi

Một người nông dân cầm một gồi lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nắm lúa đã cắt, vừa đủ một nắm tay: "Gồi" một đơn vị đo lường truyền thống trong nông nghiệp, chỉ một lượng lúa vừa đủ để nắm trong một bàn tay sau khi đã được cắt.
    • Cây cọ, một loại cây thuộc họ cau: "Gồi" còn tên gọi khác của cây cọ, một loại cây thân gỗ, to thường được dùng để lợp mái nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nắm lúa):

    • Bác nông dân từng gồi lúa lại trước khi mang về. (Bác nông dân từng nắm lúa lại trước khi mang về.)
    • Một gồi lúa chín vàng nặng trĩu hạt. (Một nắm lúa chín vàng nặng trĩu hạt.)
  • Danh từ (nghĩa cây cọ):

    • Mái nhà tranh lợp bằng gồi rất mát vào mùa . (Mái nhà tranh lợp bằng cọ rất mát vào mùa .)
    • gồi khô thường được dùng để chẻ lạt, bện chão. ( cọ khô thường được dùng để chẻ lạt, bện dây thừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " gồi": hành động thu gom các nắm lúa (gồi) lại với nhau thành lớn hơn sau khi gặt.
    • Sau khi cắt, lúa được gồi lại chờ mang về sân phơi. (Sau khi cắt, lúa được thành từng nắm lại chờ mang về sân phơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cọ (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa chỉ loại cây. " gồi" cũng chính " cọ".
  • Nắm (danh từ): có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh cho nghĩa "một lượng vừa tay", nhưng "gồi" mang sắc thái chuyên môn, gắn với hoạt động gặt lúa.
  • (danh từ): chỉ đơn vị lớn hơn, thường tập hợp của nhiều "gồi" lúa.
Từ đồng nghĩa
  • Nắm lúa: (cho nghĩa thứ nhất).
  • Cây cọ, cây gồi: (cho nghĩa thứ hai).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gồi" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ phổ thông hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, ca dao hoặc lời ăn tiếng nói của người làm nông nghiệpmột số vùng quê.
  • Khi dùng với nghĩa chỉ cây cọ, thường đi thành cụm " gồi" để chỉ vật liệu lợp mái.
gồi

Một người nông dân cầm một gồi lúa trên cánh đồng.

  1. d. Nắm lúa đã cắt, vừa một nắm tay.
  2. d. Nh. Cọ: Nhà lợp gồi.