gai

  1. d. Ngạnh nhọnthân, cành hay cây.
  2. d. Loài cây cùng họ với dâu, mít, nhiều lông trắngmặt dưới , cao độ lm - lm50, vỏ sợi mềm, bền ánh, dùng để dệt vải mịn, làm võng, làm lưới đánh . 2. Loài cây dùng làm bánh.
  3. t. Hay gây ra chuyện lôi thôi: Tính gai lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gai
Cây gai có nhiều gai nhọn trên thân và cành.