gai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Ngạnh nhọn, vật nhọn: Chỉ phần nhọn, cứng mọc ra từ thân, cành hoặc lá của một số loài cây, có thể gây đâm, chích khi chạm vào.
- Tên một loài cây: Chỉ loài cây thuộc họ dâu, mít, có đặc điểm là mặt dưới lá có nhiều lông trắng, vỏ cây cho sợi mềm, bền và óng ánh, dùng để dệt vải, làm võng hoặc lưới đánh cá.
- Tên một loài cây khác: Chỉ loài cây có lá được dùng để gói bánh (như bánh gai, bánh ít).
Tính từ:
- Hay gây chuyện, khó chịu: Dùng để miêu tả tính cách hay gây ra sự phiền phức, lôi thôi, làm người khác khó chịu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tay tôi bị gai của cây hoa hồng đâm. (Tay tôi bị ngạnh nhọn của cây hoa hồng đâm.)
- Vải dệt từ sợi cây gai rất bền và mát. (Vải dệt từ sợi của cây gai rất bền và mát.)
- Lá gai dùng để gói bánh ít lá gai. (Lá của cây gai dùng để gói bánh ít lá gai.)
Tính từ:
- Anh ta có tính gai, hay kiếm chuyện với mọi người. (Anh ta có tính hay gây chuyện, thường kiếm chuyện với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
"gai mắt": Cảm thấy khó chịu, không ưa khi nhìn thấy ai đó hoặc điều gì đó.
- Cái kiểu ăn mặc lòe loẹt ấy trông thật gai mắt. (Cái kiểu ăn mặc lòe loẹt ấy trông thật khó chịu.)
"gai người": Cảm giác nổi da gà, rùng mình vì lạnh, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
- Nghe câu chuyện ma, tôi thấy gai người. (Nghe câu chuyện ma, tôi thấy nổi da gà.)
Biến thể và từ gần giống
Gai góc (tính từ): Có nhiều gai; (nghĩa bóng) chỉ tính cách khó gần, khó tính.
- Cây xương rồng rất gai góc. (Cây xương rồng có rất nhiều gai.)
- Anh ấy là một nhân vật gai góc trong làng báo. (Anh ấy là một nhân vật khó tính, khó gần trong làng báo.)
Gai độc (danh từ): Loại gai có chứa chất độc, gây đau đớn hoặc dị ứng mạnh khi đâm phải.
Từ đồng nghĩa
- Ngạnh (danh từ): Phần nhọn cứng mọc ra từ cây.
- Chông (danh từ): Vật nhọn dùng để cắm, rải gây khó khăn cho việc đi lại; có thể dùng với nghĩa tương tự gai.
- Khó chịu (tính từ): Đồng nghĩa với "gai" khi chỉ tính cách.
Từ trái nghĩa
- Trơn (tính từ): Không có gai, nhẵn.
- Dễ chịu (tính từ): Tính cách dễ gần, dễ mến, trái ngược với nghĩa tính từ của "gai".
Thành ngữ liên quan
- "Ở hiền gặp lành, ở ác gặp gai": Khuyên răn làm điều thiện sẽ gặp may mắn, làm điều ác sẽ gặp trở ngại, khó khăn (như bị gai đâm).
- "Gai trong mắt": Chỉ điều gì đó hoặc ai đó luôn làm mình cảm thấy bực bội, khó chịu, không thể bỏ qua được.
- d. Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
- d. Loài cây cùng họ với dâu, mít, có nhiều lông trắng ở mặt dưới lá, cao độ lm - lm50, vỏ có sợi mềm, bền và ánh, dùng để dệt vải mịn, làm võng, làm lưới đánh cá. 2. Loài cây có lá dùng làm bánh.
- t. Hay gây ra chuyện lôi thôi: Tính nó gai lắm.