giồ

Học thuật
Thân thiện
giồ

Sóng giồ cao quá đầu người.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • ra, lao ra một cách đột ngột mạnh mẽ: Hành động di chuyển nhanh, bất ngờ từ trong ra ngoài hoặc từ vị trí này sang vị trí khác, thường với lực mạnh.
    • Nổi lên, dâng lên cao một cách mạnh mẽ: Dùng để miêu tả sự chuyển động đi lên với cường độ lớn, như sóng nước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chó giồ ra cắn. (Con chó /lao ra cắn.)
    • Sóng giồ quá đầu người. (Sóng nổi/dâng lên cao quá đầu người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giồ lên": nhấn mạnh hành động nổi lên, trồi lên một cách mạnh mẽ.
    • Nước lũ giồ lên cuốn trôi mọi thứ. (Nước lũ dâng lên mạnh cuốn trôi mọi thứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Giô (động từ): biến thể hoặc cách nói khác của "giồ", cùng nghĩa.
    • Trán giô. (Trán nhô/lồi ra.)
Từ đồng nghĩa
  • ra: đẩy mạnh ra phía trước.
  • Lao ra: phóng nhanh ra.
  • Nổi lên: trồi lên trên bề mặt.
  • Dâng lên: chuyển động lên cao (thường dùng cho nước).
Từ trái nghĩa
  • Rút vào: co lại, di chuyển vào trong.
  • Lặn xuống: chìm xuống dưới.
giồ

Sóng giồ cao quá đầu người.

  1. t. Nh. Giô: Trán giồ.
  2. đg. 1. ra: Chó giồ ra cắn. 2. Nổi lên: Sóng giồ quá đầu người.