giồ

  1. t. Nh. Giô: Trán giồ.
  2. đg. 1. ra: Chó giồ ra cắn. 2. Nổi lên: Sóng giồ quá đầu người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giồ"

giồ
Sóng giồ cao quá đầu người.