gadin

Học thuật
Thân thiện
gadin

Il a pris un gadin en glissant sur une peau de banane.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thân mật) Sự ngã, ngã: Từ lóng dùng để chỉ hành động bị ngã, thườngmột ngã bất ngờ hoặc vụng về.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ramasser un gadin. (Bị ngã một .)
    • Attention à ne pas prendre un gadin sur le trottoir glissant. (Cẩn thận kẻo ngã trên vỉa hè trơn đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ramasser/Prendre un gadin": (Thành ngữ, thân mật) Bị ngã.
    • Il a pris un gadin en descendant de vélo. (Anh ấy bị ngã khi xuống xe đạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chute (n.f): Sự ngã, ngã (từ thông dụng, trang trọng hơn).
  • Gamelle (n.f): (Thân mật) Sự ngã, ngã (cùng nghĩa mức độ thân mật tương tự 'gadin').
Từ đồng nghĩa
  • Gamelle (n.f): ngã.
  • Bûche (n.f): (Lóng) ngã.
Thành ngữ liên quan
  • Ramasser une pelle: (Thành ngữ, thân mật) Bị ngã (nghĩa đen: hốt một cái xẻng).
    • Il a raté la marche et a ramassé une pelle. (Anh ấy trượt chânbậc thềm bị ngã.)
gadin

Il a pris un gadin en glissant sur une peau de banane.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự ngã
    • Ramasser un gadin
      ngã

Từ gần giống

Từ chứa "gadin"