guidon

danh từ giống đực
  1. tay lái, ghiđông (xe đạp.)
  2. đầu ruồi (đầu nòng súng)
  3. (hàng hải; quân sự) cờ hiệu cờ lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "guidon"

guidon
Le cycliste tient fermement le guidon de son vélo.