galactic

Học thuật
Thân thiện
galactic

The astronomer studies the galactic center through a powerful telescope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về ngân hà, liên quan đến ngân hà: Chỉ những liên hệ hoặc thuộc về một thiên , đặc biệt Ngân Hà (Milky Way) của chúng ta.
    • Cực kỳ lớn, khổng lồ, lớn đến mức khó tưởng tượng: Dùng để mô tả một quy mô, số lượng hoặc phạm vicùng to lớn, vượt xa mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Thuộc về ngân hà:

    • Scientists study galactic structures to understand the universe. (Các nhà khoa học nghiên cứu các cấu trúc thiên để hiểu về vũ trụ.)
    • The telescope captured a stunning image of the galactic center. (Kính thiên văn đã chụp được một hình ảnh tuyệt đẹp về trung tâm ngân hà.)
  • Cực kỳ lớn:

    • The cost of the new space program is galactic. (Chi phí cho chương trình không gian mới cực kỳ lớn.)
    • There is a galactic difference between their opinions. ( một sự khác biệt cực kỳ lớn giữa ý kiến của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Galactic scale": quy mô thiên , thường dùng để so sánh hoặc nhấn mạnh sự to lớn vượt trội.

    • The project's ambition is on a galactic scale. (Tham vọng của dự án một quy mô khổng lồ.)
  • "Galactic year": năm thiên , khoảng thời gian Mặt Trời quay một vòng quanh trung tâm Ngân Hà (khoảng 225-250 triệu năm Trái Đất).

    • Dinosaurs became extinct less than one galactic year ago. (Khủng long tuyệt chủng chưa đầy một năm thiên trước đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Galaxy (n): ngân hà, thiên .

    • Our solar system is in the Milky Way galaxy. (Hệ Mặt Trời của chúng ta nằm trong thiên Milky Way.)
  • Intergalactic (adj): liên ngân hà, giữa các thiên .

    • Intergalactic travel is a common theme in science fiction. (Du hành liên ngân hà một chủ đề phổ biến trong khoa học viễn tưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Astronomical: thuộc về thiên văn, cực kỳ lớn (về số lượng).
  • Colossal: khổng lồ, vĩ đại.
  • Immense: mênh mông, bao la.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "galactic").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "galactic").

galactic

The astronomer studies the galactic center through a powerful telescope.

Adjective
  1. cực kỳ lớn, lớn tới mức không tưởng tượng nổi
  2. thuộc, liên quan tới một ngân hà

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "galactic"