galeux

Học thuật
Thân thiện
galeux

Un chien galeux se gratte derrière l'oreille.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị ghẻ, mắc bệnh ghẻ: Dùng để mô tả người hoặc động vật (đặc biệtchó) bị bệnh ngoài da gọi là ghẻ.
    • Sần sùi, u bướu: Dùng để mô tả bề mặt của một vật (như cây cối, thủy tinh) không nhẵn mịn, nhiều mụn nhỏ hoặc chỗ lồi lõm.
    • (Nghĩa bóng, ) Đáng khinh, thấp hèn: Mang nghĩa miệt thị, chỉ một người phẩm chất đạo đức thấp kém, đáng khinh bỉ.
  2. Danh từ (giống đực: un galeux; giống cái: une galeuse):

    • Người bị bệnh ghẻ.
    • (Nghĩa bóng) Kẻ khốn nạn, kẻ đê tiện: Chỉ một người xấu xa, đáng khinh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il faut isoler le chien galeux. (Cần phải cách ly con chó bị ghẻ.)
    • La peau de cet arbre est galeuse. (Lớp vỏ của cái cây này sần sùi.)
    • C'est un individu galeux. (Hắnmột kẻ đê tiện.)
  • Danh từ:

    • Les galeux étaient mis à l'écart autrefois. (Ngày xưa, những người bị ghẻ bị cách ly.)
    • Méfie-toi de ce galeux. (Hãy coi chừng tên khốn nạn đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brevet galeux" (bằng cấp tồi): Một cách nói ẩn dụ, châm biếm để chỉ một văn bằng, chứng chỉ không giá trị hoặc được cấp một cách dễ dãi.
  • "Rire galeux" (nụ cười đê tiện/khó chịu): Chỉ một nụ cười mang vẻ gian xảo, đắc ý hoặc khiếm nhã.
Biến thể từ gần giống
  • Gale (danh từ giống cái): Bệnh ghẻ.
  • Galeusement (trạng từ): Một cách đê tiện, một cách khốn nạn.
  • Galer (động từ, thông tục): Cảm thấy buồn chán, chán ngắt.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa đen: bị ghẻ): (bị hắc lào), (cũ nát, tồi tàn).
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa bóng: đê tiện): (khốn nạn), (ti tiện), (kẻ cặn bã).
Thành ngữ liên quan
  • "Qui se sent *galeux se gratte"*: Thành ngữ tương đương với "Chó ghẻ cụt đuôi" hoặc "Có tật giật mình". Nghĩa đen: "Ai cảm thấy mình bị ghẻ thì gãi". Dùng để chỉ người tự ám thị hoặc tự thấy có lỗi nên mới phản ứng thái quá.
galeux

Un chien galeux se gratte derrière l'oreille.

tính từ
  1. xem gale I
    • Chien galeux
      chó ghẻ
    • Arbre galeux
      cây lắm u mụn
    • Plaies galeuses
      mụn ghẻ
  2. sần sùi
    • Verre galeux
      thủy tinh sần sùi
  3. brebis galeuse+ xem brebis
danh từ
  1. người bị ghẻ
  2. (nghĩa bóng) kẻ khốn nạn, kẻ đê tiện

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "galeux"