galvanic

/gæl'vænik/
tính từ
  1. (thuộc) điện, ganvanic
    • a galvanic battery
      bộ pin
  2. khích động mạnh
    • a speech with a galvanic effect on the audience
      diễn văn khích động mạnh người nghe
  3. gượng (cười)
    • a galvanic smile
      nụ cười gượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

galvanic
The scientist connects wires to a galvanic cell in the laboratory.