garçonnier

tính từ
  1. như con trai
    • Fille à manières garçonnières
      cô gái () cung cách như con trai
danh từ giống cái
  1. phòng (nhỏ cho) một người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

garçonnier
Une jeune femme au style garçonnier porte un pantalon et une chemise.