garbage

/'gɑ:bidʤ/
danh từ
  1. lòng, ruột (thú...)
  2. rác (nhà bếp)
  3. văn chương sọt rác ((cũng) literary garbage)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "garbage"

Từ có nhắc đến "garbage"

garbage
She throws the empty bottle into the garbage can.