drivel

/'drivl/
danh từ
  1. nước dãi, mũi dãi (của trẻ con)
  2. lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con
nội động từ
  1. chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)
  2. nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con
ngoại động từ
  1. (+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drivel"

drivel
The baby driveled on his bib.