garçon

danh từ giống đực
  1. con trai
  2. chàng trai, chàng thanh niên
  3. trai chưa vợ
    • Rester garçon
      chưa vợ, ở độc thân
  4. người hầu bàn, bồi bàn (ở tiệm phê)
  5. người phụ việc
    • Garçon de cuisine
      người phụ bếp
    • enterrer sa vie de garçon
  6. từ giã đời độc thân
    • garçon d'honneur
  7. người phụ rể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "garçon"

garçon
Un garçon porte un plateau avec un verre d'eau dans un café.